 |
|
Đoàn TNCS HCM
Đắk Lắk: Phấn đấu 100% các tổ chức cơ sở Đoàn có công trình, phần việc thanh niên.
Công trình thanh niên - phát huy sức trẻ xây dựng quê hương Đắk Lắk giàu đẹp. Đó là chủ đề chương trình công tác Đoàn và phong trào thiếu nhi năm 2010 được triển khai tại Hội nghị chương trình công tác năm và hoạt động Tháng Thanh niên 2010 do Ban thường vụ Tỉnh Đoàn Đắk Lắk tổ chức vào sáng 4/2/2010 tại Tỉnh Đoàn Đắk Lắk.
Hội nghị đã tập trung nhiệm vụ với các nội dung, giải pháp chương trình công tác năm, trong đó trọng tâm nâng cao giáo dục, tuyên truyền phổ biến pháp luật, đạo đức lối sống cho thanh thiếu nhi, tổ chức các hoạt động giáo dục truyền thống lịch sử, bồi đắp lòng yêu nước… Thực hiện có hiệu quả công trình, phần việc thanh niên tham gia phát triển kinh tế, xã hội, giải quyết những khó khăn, vấn đề quan tâm của cộng đồng. Nâng cao chất lượng tổ chức cơ sở Đoàn, nhất là trên địa bàn dân cư, mở rộng mặt trận đoàn kết, tập hợp thanh niên, tăng cường công tác quản lý đoàn viên, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ Đoàn…
Tại hội nghị, Tháng Thanh niên 2010, mỗi thanh niên một hành động, mỗi cơ sở Đoàn một hoạt động thiết thực bảo vệ môi trường, đó là phương châm của Tháng Thanh niên 2010. Hoạt động trong Tháng Thanh niên 2010 được tổ chức xuyên suốt trong tháng với nội dung hoạt động theo tuần. Tuần đầu tiên tổ chức các hoạt động bảo vệ môt trường, tuần thứ hai là nghề nghiệp, việc làm, tuần thứ ba là an sinh xã hội và tuần cuối cùng là mừng sinh nhật Đoàn. Các hoạt động trên nhằm phát huy vai trò xung kích, tình nguyện của tuổi trẻ xây dựng và góp phần bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp, đồng thời tạo sự quan tâm hỗ trợ, giúp thanh niên lập nghiệp, làm giàu chính đáng, đồng hành với thanh niên trong nghề nghiệp và việc làm.
Website: Đoàn TNCSHCM Đắk Lắk http://tinhdoandaklak.gov.vn/
|
 |
|
|
| Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
| USD | 20,810.00 | 20,860.00 | | EUR | 27,305.60 | 27,729.48 | | GBP | 32,432.94 | 33,069.09 | | AUD | 21,891.33 | 22,342.90 | | HKD | 2,643.66 | 2,711.74 | | CAD | 20,563.46 | 21,051.17 | | JPY | 255.35 | 261.67 | | CHF | 22,515.71 | 23,003.31 | | SGD | 16,295.96 | 16,715.60 | | THB | 667.39 | 696.29 |
| Nguồn www.vietcombank.com.vn
|
| Loại |
Mua |
Bán |
| SBJ | 4465000 | 4490000 | | SJC | 4465000 | 4490000 |
| Nguồn www.sacombank-sbj.com
|
|
|
|