Trang chủ       Liên hệ       Liên kết       Sơ đồ     Tiếng Việt      English
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND
I. SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Đắk Lắk được thành lập theo Nghị quyết số 545/2007/UBTVQH12 ngày 11/12/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, theo đó Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh gồm có 4 phòng trực thuộc là:

Phòng công tác Đại biểu Quốc hội

Phòng công tác Hội đồng nhân dân (HĐND)

Phòng Thông tin và Dân nguyện

Phòng Hành chính, tổ chức, quản trị

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA VĂN PHÒNG

Chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng tỉnh Đắk Lắk được quy định tại Điều 1 và Điều 2 – Nghị quyết số 545 là “Tham mưu và tổ chức phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH, đại biểu Quốc hội, HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh”

III. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA CƠ QUAN

Trước đây, công tác tham mưu, giúp việc, phục vụ và đảm bảo các hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Lắk do Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Đắk Lắk thực hiện. Sau khi chia tách Văn phòng HĐND và UBND thành 2 văn phòng riêng, Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh được thành lập theo Quyết định số 18/QĐ-TTHD  ngày 29/6/2004 của Thường trực HĐND tỉnh (nay là Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh).

IV. HỌ VÀ TÊN, CHỨC VỤ, ĐIỆN THOẠI LIÊN LẠC, ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN TỬ CỦA LÃNH ĐẠO VĂN PHÒNG.

Võ Văn Tâm - Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. Điện thoại: 08050660

Khương Huy Hoàng – Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. Điện thoại: CQ: 08050616 – Di động: 0914071806 – NR: 0500.3811359.

Trần Tiến Linh – Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.Điện thoại: CQ: 08050647 Di động: 0914144234- NR 0500.3466551.

V. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: Số 08, đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Điện thoại: 0500.350688 (Phòng Hành chính – Tổ chức – Quản trị)

Fax: 08050685.


  THĂM DÒ Ý KIẾN

 
Theo bạn, đề đưa cà phê của tỉnh ta thành thương hiệu hàng đầu thế giới, chúng ta phải làm gì?
 Nâng cao chất lượng
 Tăng cường quảng bá
 Tập trung xuất khẩu
 Phát triển nội địa
 
Ngoại tệ Mua Bán
USD20,820.0020,870.00
EUR26,147.6026,645.03
GBP32,414.0933,097.52
AUD20,253.6920,701.29
HKD2,635.932,707.70
CAD20,086.3220,592.37
JPY256.03263.80
CHF21,695.0422,196.82
SGD16,074.5816,512.29
THB648.71677.78
Nguồn www.vietcombank.com.vn